Chiêu thức
Tra cứu chiêu thức theo tên tiếng Anh, lọc theo hệ, phân loại, phạm vi và độ đầy đủ của bản Champions.
Kết quả
Hiển thị 553–576 trong tổng số 586 chiêu thức
| Tìm chiêu thức | Hệ | Phân loại | Sức mạnh | Độ chính xác | PP | Ưu tiên | Số Pokémon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TwisterChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| U-turnChiêu Bọ thiên vật lý với sức mạnh 70, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBọ | Phân loạiVật lý | Sức mạnh70 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon64 |
| Upper HandChiêu Giác đấu thiên vật lý với sức mạnh 65, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15, ưu tiên 3, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Khiến mục tiêu chùn bước. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiVật lý | Sức mạnh65 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên+3 | Số Pokémon41 |
| UproarChiêu Thường thiên đặc biệt với sức mạnh 90, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Trúng một mục tiêu ngẫu nhiên trong: đối thủ. | HệThường | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh90 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon107 |
| Vacuum WaveChiêu Giác đấu thiên đặc biệt với sức mạnh 40, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20, ưu tiên 1, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh40 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên+1 | Số Pokémon28 |
| VenoshockChiêu Độc thiên đặc biệt với sức mạnh 65, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh65 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon36 |
| Vine WhipChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Volt SwitchChiêu Điện thiên đặc biệt với sức mạnh 70, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh70 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon29 |
| Volt TackleChiêu Điện thiên vật lý với sức mạnh 120, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Gây tê liệt cho mục tiêu với tỉ lệ 10%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiVật lý | Sức mạnh120 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon5 |
| Water GunChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Water PledgeChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Water PulseChiêu Nước thiên đặc biệt với sức mạnh 60, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Gây nhầm lẫn cho mục tiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệNước | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh60 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon67 |
| Water ShurikenChiêu Nước thiên đặc biệt với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20, ưu tiên 1, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Đánh 2–5 lần. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệNước | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên+1 | Số Pokémon2 |
| Water SpoutChiêu Nước thiên đặc biệt với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5. Tác động đồng thời lên đối thủ. | HệNước | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon2 |
| WaterfallChiêu Nước thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Khiến mục tiêu chùn bước. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệNước | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon49 |
| Wave CrashChiêu Nước thiên vật lý với sức mạnh 120, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệNước | Phân loạiVật lý | Sức mạnh120 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon11 |
| Weather BallChiêu Thường thiên đặc biệt với sức mạnh 50, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh50 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon64 |
| WhirlpoolChiêu Nước thiên đặc biệt với sức mạnh 35, độ chính xác 85%, PP cơ bản 15. Trói mục tiêu, gây sát thương mỗi lượt. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệNước | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh35 | Độ chính xác85 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon44 |
| WhirlwindChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20, ưu tiên -6, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu). Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP20 | Ưu tiên-6 | Số Pokémon18 |
| Wide GuardChiêu Đá thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10, ưu tiên 3, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu). Chặn chiêu diện rộng của đối thủ trong lượt này. Tác động lên phía mình. | HệĐá | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP10 | Ưu tiên+3 | Số Pokémon28 |
| Wild ChargeChiêu Điện thiên vật lý với sức mạnh 90, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiVật lý | Sức mạnh90 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon47 |
| Will-O-WispChiêu Lửa thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 85%, PP cơ bản 15). Gây bỏng cho mục tiêu trúng chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệLửa | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác85 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon74 |
| Wing AttackChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| WishWish hồi HP vào lượt sau; bản Champions đặt PP cơ bản là 5. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon35 |
Pokémon Champions