Vật phẩm
Tra cứu vật phẩm giữ trong trận đấu theo tên tiếng Anh. Hiện diện cơ chế và cho phép theo bộ luật là hai điều riêng biệt.
Kết quả
Hiển thị 1–24 trong tổng số 166 vật phẩm
| Ảnh vật phẩm | Tìm vật phẩm | Nhóm | Kích hoạt | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
| AbomasiteAbomasite là Mega Stone của Abomasnow: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Abomasnow ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| AbsoliteAbsolite là Mega Stone của Absol: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Absol ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Absolite ZAbsolite Z là Mega Stone của Absol: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Absol Z ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| AerodactyliteAerodactylite là Mega Stone của Aerodactyl: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Aerodactyl ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| AggroniteAggronite là Mega Stone của Aggron: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Aggron ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Air BalloonAir Balloon là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi vào trận. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtKhi vào trận | Tiêu haoTiêu hao | |
| AlakaziteAlakazite là Mega Stone của Alakazam: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Alakazam ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| AltarianiteAltarianite là Mega Stone của Altaria: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Altaria ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| AmpharositeAmpharosite là Mega Stone của Ampharos: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Ampharos ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Aspear BerryAspear Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| AudiniteAudinite là Mega Stone của Audino: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Audino ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Babiri BerryBabiri Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| BanettiteBanettite là Mega Stone của Banette: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Banette ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| BarbaraciteBarbaracite là Mega Stone của Barbaracle: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Barbaracle ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| BaxcalibriteBaxcalibrite là Mega Stone của Baxcalibur: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Baxcalibur ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| BeedrilliteBeedrillite là Mega Stone của Beedrill: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Beedrill ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Big RootBig Root là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Binding BandBinding Band là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm hiệu lực thường trực. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtThường trực | Tiêu haoChưa rõ | |
| Black BeltBlack Belt là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Black GlassesBlack Glasses là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| BlastoisiniteBlastoisinite là Mega Stone của Blastoise: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Blastoise ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| BlazikeniteBlazikenite là Mega Stone của Blaziken: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Blaziken ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Bright PowderBright Powder là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| CameruptiteCameruptite là Mega Stone của Camerupt: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Camerupt ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng |
Phạm vi pool vật phẩm đầy đủ chưa rõ; vắng mặt không đồng nghĩa bị cấm.