Chiêu thức
Tra cứu chiêu thức theo tên tiếng Anh, lọc theo hệ, phân loại, phạm vi và độ đầy đủ của bản Champions.
Kết quả
Hiển thị 25–48 trong tổng số 586 chiêu thức
| Tìm chiêu thức | Hệ | Phân loại | Sức mạnh | Độ chính xác | PP | Ưu tiên | Số Pokémon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aromatic MistChiêu Tiên thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20). Tăng Phòng thủ đặc biệt của bản thân 1 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội. | HệTiên | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon5 |
| AssuranceChiêu Bóng tối thiên vật lý với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiVật lý | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon79 |
| AstonishChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| AttractChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 15). Mê hoặc mục tiêu, khiến mục tiêu có thể không ra chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon98 |
| Aura SphereChiêu Giác đấu thiên đặc biệt với sức mạnh 80, không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác— | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon23 |
| Aura WheelChiêu Điện thiên vật lý với sức mạnh 110, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiVật lý | Sức mạnh110 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon2 |
| Aurora BeamChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Aurora VeilChiêu Băng thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20). Giảm cả sát thương vật lý và đặc biệt cho cả đội. Tác động lên phía mình. | HệBăng | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon9 |
| AvalancheChiêu Băng thiên vật lý với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10, ưu tiên -4, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBăng | Phân loạiVật lý | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên-4 | Số Pokémon55 |
| Axe KickChiêu Giác đấu thiên vật lý với sức mạnh 120, độ chính xác 90%, PP cơ bản 10. Gây nhầm lẫn cho mục tiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiVật lý | Sức mạnh120 | Độ chính xác90 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon2 |
| Baby-Doll EyesChiêu Tiên thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 20, ưu tiên 1, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu). Giảm Tấn công của bản thân 1 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệTiên | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên+1 | Số Pokémon24 |
| Baneful BunkerChiêu Độc thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5, ưu tiên 4, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu). Tạo hầm độc chặn chiêu tấn công; đối thủ đánh trực tiếp bị trúng độc. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệĐộc | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên+4 | Số Pokémon1 |
| Barb BarrageChiêu Độc thiên vật lý với sức mạnh 60, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Gây trúng độc cho mục tiêu với tỉ lệ 50%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiVật lý | Sức mạnh60 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon2 |
| Baton PassChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20). Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon72 |
| Beak BlastChiêu Bay thiên vật lý với sức mạnh 120, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5, ưu tiên -3, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBay | Phân loạiVật lý | Sức mạnh120 | Độ chính xác100 | PP5 | Ưu tiên-3 | Số Pokémon1 |
| Beat UpChiêu Bóng tối thiên vật lý với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiVật lý | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon31 |
| BelchChiêu Độc thiên đặc biệt với sức mạnh 120, độ chính xác 90%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh120 | Độ chính xác90 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon19 |
| Belly DrumChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10). Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon14 |
| BindChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 15, độ chính xác 85%, PP cơ bản 20. Trói mục tiêu, gây sát thương mỗi lượt. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh15 | Độ chính xác85 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon7 |
| BiteChiêu Bóng tối thiên vật lý với sức mạnh 60, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Khiến mục tiêu chùn bước. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiVật lý | Sức mạnh60 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon97 |
| Bitter BladeChiêu Lửa thiên vật lý với sức mạnh 90, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Hồi máu bằng 1/2 sát thương gây ra. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệLửa | Phân loạiVật lý | Sức mạnh90 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon1 |
| Bitter MaliceChiêu Ma thiên đặc biệt với sức mạnh 75, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Giảm Tấn công của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 100%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệMa | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh75 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon1 |
| Blast BurnChiêu Lửa thiên đặc biệt với sức mạnh 150, độ chính xác 90%, PP cơ bản 5. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệLửa | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh150 | Độ chính xác90 | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon15 |
| Blaze KickChiêu Lửa thiên vật lý với sức mạnh 85, độ chính xác 90%, PP cơ bản 10. Gây bỏng cho mục tiêu với tỉ lệ 10%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệLửa | Phân loạiVật lý | Sức mạnh85 | Độ chính xác90 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon13 |
Pokémon Champions