Phạm vi: Pokémon Champions · Ranked Doubles
Regulation M-B
09:00 17/06/2026 – 09:00 09/09/2026 · Giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem bộ luật đang áp dụng: Regulation M-C
Regulation M-B là bộ luật Ranked Doubles của Pokémon Champions; trang này giải thích luật, thay đổi đã xác minh so với bộ luật trước và Pokémon được phép chọn.
Mỗi regulation quy định Pokémon nào được chọn và điều kiện áp dụng trong Ranked Battles một thời gian. Bạn không cần biết VGC trước khi đọc: phần luật nêu điều cần nhớ, phần thay đổi cho biết có gì mới so với trước, phần Pokémon cho phép tra cứu từng dạng.
Tổng quan
Điều cần nhớ
- Mega: tối đa 1 lần mỗi trận · Pokémon biến đổi phải giữ Mega Stone
- Vật phẩm mang theo: không trùng lặp
- Thời gian: 20 phút cả trận · 7 phút mỗi người chơi · 45 giây mỗi lượt · 90 giây xem trước
Thay đổi so với M-A
| Dex | Pokémon | Hệ | Trước | Nay |
|---|---|---|---|---|
| #0979 | Giác đấuMa | Không có | Được phép chọn | |
| #0689 | ĐáNước | Không có | Được phép chọn | |
| #0257 | LửaGiác đấu | Không có | Được phép chọn | |
| #0691 | ĐộcRồng | Không có | Được phép chọn | |
| #0604 | Điện | Không có | Được phép chọn | |
| #0870 | Giác đấu | Không có | Được phép chọn | |
| #1000 | ThépMa | Không có | Được phép chọn | |
| #0861 | Bóng tốiTiên | Không có | Được phép chọn | |
| #0972 | Ma | Không có | Được phép chọn | |
| #0687 | Bóng tốiSiêu linh | Không có | Được phép chọn | |
| #0303 | ThépTiên | Không có | Được phép chọn | |
| #0376 | ThépSiêu linh | Không có | Được phép chọn | |
| #0518 | Siêu linh | Không có | Được phép chọn | |
| #0904 | Bóng tốiĐộc | Không có | Được phép chọn | |
| #0668 | Pyroar (Female) | LửaThường | Không có | Được phép chọn |
| #0211 | NướcĐộc | Không có | Được phép chọn | |
| #0254 | Cỏ | Không có | Được phép chọn | |
| #0545 | BọĐộc | Không có | Được phép chọn | |
| #0560 | Bóng tốiGiác đấu | Không có | Được phép chọn | |
| #0398 | ThườngBay | Không có | Được phép chọn | |
| #0260 | NướcĐất | Không có | Được phép chọn | |
| #0045 | CỏĐộc | Không có | Được phép chọn |
Pokémon được phép
Hiển thị 1–23 trong tổng số 23 dạng Pokémon
Mega Evolution
Mega: tối đa 1 lần mỗi trận · Pokémon biến đổi phải giữ Mega Stone
Biến đổi Mega cần giữ Mega Stone; tên Mega Stone cụ thể của từng dạng chưa được xác minh đầy đủ.
Dạng gốc#0689 Barbaracle
Dạng Mega#0689 Mega BarbaracleMới so với M-A
Dạng gốc#0257 Blaziken
Dạng Mega#0257 Mega BlazikenMới so với M-A
Dạng gốc#0691 Dragalge
Dạng Mega#0691 Mega DragalgeMới so với M-A
Dạng gốc#0604 Eelektross
Dạng Mega#0604 Mega EelektrossMới so với M-A
Dạng gốc#0870 Falinks
Dạng Mega#0870 Mega FalinksMới so với M-A
Dạng gốc#0687 Malamar
Dạng Mega#0687 Mega MalamarMới so với M-A
Dạng gốc#0303 Mawile
Dạng Mega#0303 Mega MawileMới so với M-A
Dạng gốc#0376 Metagross
Dạng Mega#0376 Mega MetagrossMới so với M-A
- Dạng gốc#0668 Pyroar (Female)
Dạng Mega#0668 Mega PyroarMới so với M-A
Dạng gốc#0026 Raichu
Dạng Mega#0026 Mega Raichu XMới so với M-A
Dạng gốc#0026 Raichu
Dạng Mega#0026 Mega Raichu YMới so với M-A
Dạng gốc#0254 Sceptile
Dạng Mega#0254 Mega SceptileMới so với M-A
Dạng gốc#0545 Scolipede
Dạng Mega#0545 Mega ScolipedeMới so với M-A
Dạng gốc#0560 Scrafty
Dạng Mega#0560 Mega ScraftyMới so với M-A
Dạng gốc#0398 Staraptor
Dạng Mega#0398 Mega StaraptorMới so với M-A
Dạng gốc#0260 Swampert
Dạng Mega#0260 Mega SwampertMới so với M-A
Luật và điều kiện
Các con số dưới lấy từ thông báo chính thức; mỗi mục giải thích ý nghĩa trong trận.
Mega Evolution
Mega: tối đa 1 lần mỗi trận · Pokémon biến đổi phải giữ Mega Stone
Biến đổi Mega cần giữ Mega Stone; tên Mega Stone cụ thể của từng dạng chưa được xác minh đầy đủ.
Vật phẩm
Hai Pokémon không được giữ cùng một vật phẩm.
Mới chỉ xác minh luật không trùng vật phẩm mang theo; chưa có danh sách vật phẩm đầy đủ.
Thời gian
| Thời gian | Giá trị và ý nghĩa |
|---|---|
| Tổng thời gian | 20 phút · Đồng hồ cả trận đấu, tính cả lúc chọn lệnh. |
| Thời gian mỗi người chơi | 7 phút · Tổng thời gian suy nghĩ của một người chơi trong cả trận. |
| Thời gian mỗi lượt | 45 giây · Thời gian chọn lệnh trong một lượt đấu. |
| Thời gian xem trước | 90 giây · Xem đội hình đối thủ trước khi trận bắt đầu. |
Chiêu thức và Đặc tính
Chưa xác minh danh sách chiêu thức và đặc tính hợp lệ đầy đủ trong Champions.
Coverage by dimension
| Giá trị và ý nghĩa | Nguồn | Reason codes |
|---|---|---|
| regulation-identity | Known | none |
| selectable-form | Known | none |
| transformation | Unknown | official-missing |
| battle-configuration-and-team-clauses | Partial | dependency-incomplete |
| move-membership | Partial | simulator-fallback |
| ability-slot | Unknown | native-observation-missing |
| item-permission | Unknown | official-missing |
| item-availability | Unknown | native-observation-missing |
| item-duplicate-clause | Known | none |
| training-profile | Partial | simulator-fallback, dependency-incomplete |
| acquisition | Unknown | native-observation-missing, dependency-incomplete |
| cross-dependency | Partial | dependency-incomplete |
Declared constraints
- battle-format: Known
- unique-item: Known
- timer: Known
- timer: Known
- timer: Known
- timer: Known
Đội hình
Chưa xác minh số Pokémon đăng ký, số Pokémon ra trận, cấp độ trận đấu và điều khoản trùng lặp trong Ranked.
Trang này không xác nhận một đội hình hoàn toàn hợp lệ.
Mối liên hệ với mùa giải chưa được xác minh; regulation không đồng nghĩa season.
Nguồn
Luật và danh sách lấy từ thông báo chính thức trong game; lịch sửa chính thức được giữ trong lịch sử cập nhật.
- Thông báo chính thức · Lấy ngày 09/09/2026
- Danh sách Pokémon chính thức · Lấy ngày 09/09/2026
Lịch sử cập nhật
- Bản 1 · Công bố ngày 17/06/2026 · Bản đã thay thế
- Bản 2 · Công bố ngày 17/06/2026 · Bản hiện hành
Đối chiếu ngày 10/09/2026






















