Vật phẩm

Tra cứu vật phẩm giữ trong trận đấu theo tên tiếng Anh. Hiện diện cơ chế và cho phép theo bộ luật là hai điều riêng biệt.

Kết quả

Hiển thị 49–72 trong tổng số 166 vật phẩm

Vật phẩm
Ảnh vật phẩmTìm vật phẩmNhómKích hoạtTiêu hao
Electric SeedElectric Seed là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi vào trận. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ đa dụngKích hoạtKhi vào trậnTiêu haoChưa rõ
EmboariteEmboarite là Mega Stone của Emboar: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Emboar ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
ExcadriteExcadrite là Mega Stone của Excadrill: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Excadrill ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
Expert BeltExpert Belt là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ thiên về tấn côngKích hoạtChưa rõTiêu haoChưa rõ
Fairy FeatherFairy Feather là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ thiên về tấn côngKích hoạtChưa rõTiêu haoChưa rõ
FalinksiteFalinksite là Mega Stone của Falinks: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Falinks ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
FeraligiteFeraligite là Mega Stone của Feraligatr: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Feraligatr ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
FloettiteFloettite là Mega Stone. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
Focus BandFocus Band là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi chịu sát thương. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ đa dụngKích hoạtKhi chịu sát thươngTiêu haoChưa rõ
Focus SashFocus Sash là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi chịu sát thương. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ đa dụngKích hoạtKhi chịu sát thươngTiêu haoChưa rõ
FroslassiteFroslassite là Mega Stone của Froslass: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Froslass ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GalladiteGalladite là Mega Stone của Gallade: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Gallade ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GarchompiteGarchompite là Mega Stone của Garchomp: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Garchomp ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
Garchompite ZGarchompite Z là Mega Stone của Garchomp: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Garchomp Z ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GardevoiriteGardevoirite là Mega Stone của Gardevoir: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Gardevoir ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GengariteGengarite là Mega Stone của Gengar: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Gengar ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GlalititeGlalitite là Mega Stone của Glalie: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Glalie ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GlimmoraniteGlimmoranite là Mega Stone của Glimmora: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Glimmora ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GolisopiteGolisopite là Mega Stone của Golisopod: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Golisopod ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GolurkiteGolurkite là Mega Stone của Golurk: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Golurk ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
Grassy SeedGrassy Seed là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi vào trận. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ đa dụngKích hoạtKhi vào trậnTiêu haoChưa rõ
GreninjiteGreninjite là Mega Stone của Greninja: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Greninja ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
GyaradositeGyaradosite là Mega Stone của Gyarados: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Gyarados ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõTiêu haoTái dùng
Haban BerryHaban Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng.NhómBerryKích hoạtKhi dùngTiêu haoTiêu hao

Phạm vi pool vật phẩm đầy đủ chưa rõ; vắng mặt không đồng nghĩa bị cấm.