Vật phẩm
Tra cứu vật phẩm giữ trong trận đấu theo tên tiếng Anh. Hiện diện cơ chế và cho phép theo bộ luật là hai điều riêng biệt.
Kết quả
Hiển thị 97–120 trong tổng số 166 vật phẩm
| Ảnh vật phẩm | Tìm vật phẩm | Nhóm | Kích hoạt | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
| MawiliteMawilite là Mega Stone của Mawile: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Mawile ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| MedichamiteMedichamite là Mega Stone của Medicham: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Medicham ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| MeganiumiteMeganiumite là Mega Stone của Meganium: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Meganium ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Mental HerbMental Herb là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| MeowsticiteMeowsticite là Mega Stone của Meowstic: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Meowstic ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| MetagrossiteMetagrossite là Mega Stone của Metagross: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Metagross ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Metal CoatMetal Coat là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| MetronomeMetronome là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm kích hoạt khi vào trận. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtKhi vào trận | Tiêu haoChưa rõ | |
| Miracle SeedMiracle Seed là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Misty SeedMisty Seed là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi vào trận. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtKhi vào trận | Tiêu haoChưa rõ | |
| Muscle BandMuscle Band là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Mystic WaterMystic Water là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Never-Melt IceNever-Melt Ice là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Normal GemNormal Gem là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Occa BerryOcca Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Oran BerryOran Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Passho BerryPassho Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Payapa BerryPayapa Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Pecha BerryPecha Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Persim BerryPersim Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| PidgeotitePidgeotite là Mega Stone của Pidgeot: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Pidgeot ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| PinsiritePinsirite là Mega Stone của Pinsir: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Pinsir ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Poison BarbPoison Barb là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Psychic SeedPsychic Seed là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi vào trận. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtKhi vào trận | Tiêu haoChưa rõ |
Phạm vi pool vật phẩm đầy đủ chưa rõ; vắng mặt không đồng nghĩa bị cấm.