Vật phẩm
Tra cứu vật phẩm giữ trong trận đấu theo tên tiếng Anh. Hiện diện cơ chế và cho phép theo bộ luật là hai điều riêng biệt.
Kết quả
Hiển thị 121–144 trong tổng số 166 vật phẩm
| Ảnh vật phẩm | Tìm vật phẩm | Nhóm | Kích hoạt | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
| PyroaritePyroarite là Mega Stone của Pyroar: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Pyroar ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Quick ClawQuick Claw là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Raichunite XRaichunite X là Mega Stone của Raichu: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Raichu X ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Raichunite YRaichunite Y là Mega Stone của Raichu: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Raichu Y ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Rawst BerryRawst Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Red CardRed Card là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Rindo BerryRindo Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Rocky HelmetRocky Helmet là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm kích hoạt khi chịu sát thương. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtKhi chịu sát thương | Tiêu haoChưa rõ | |
| Roseli BerryRoseli Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| SableniteSablenite là Mega Stone của Sableye: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Sableye ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| SalamenciteSalamencite là Mega Stone của Salamence: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Salamence ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| SceptiliteSceptilite là Mega Stone của Sceptile: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Sceptile ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| ScizoriteScizorite là Mega Stone của Scizor: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Scizor ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| ScolipiteScolipite là Mega Stone của Scolipede: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Scolipede ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Scope LensScope Lens là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| ScovillainiteScovillainite là Mega Stone của Scovillain: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Scovillain ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| ScraftiniteScraftinite là Mega Stone của Scrafty: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Scrafty ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Sharp BeakSharp Beak là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| SharpedoniteSharpedonite là Mega Stone của Sharpedo: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Sharpedo ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Tái sử dụng được. | NhómMega Stone | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoTái dùng | |
| Shed ShellShed Shell là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Shell BellShell Bell là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ đa dụng | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Shuca BerryShuca Berry là Berry: bị tiêu hao khi Pokémon ăn trong trận đấu. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Bị tiêu hao khi dùng. | NhómBerry | Kích hoạtKhi dùng | Tiêu haoTiêu hao | |
| Silk ScarfSilk Scarf là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ | |
| Silver PowderSilver Powder là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa rõ có bị tiêu hao hay không. | NhómGiữ thiên về tấn công | Kích hoạtChưa rõ | Tiêu haoChưa rõ |
Phạm vi pool vật phẩm đầy đủ chưa rõ; vắng mặt không đồng nghĩa bị cấm.