Chiêu thức
Tra cứu chiêu thức theo tên tiếng Anh, lọc theo hệ, phân loại, phạm vi và độ đầy đủ của bản Champions.
Kết quả
Hiển thị 337–360 trong tổng số 586 chiêu thức
| Tìm chiêu thức | Hệ | Phân loại | Sức mạnh | Độ chính xác | PP | Ưu tiên | Số Pokémon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No RetreatChiêu Giác đấu thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Tăng Tấn công của bản thân 1 bậc. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệGiác đấu | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon2 |
| Noble RoarChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 20). Giảm Tấn công của bản thân 1 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon7 |
| NuzzleChiêu Điện thiên vật lý với sức mạnh 20, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Gây tê liệt cho mục tiêu với tỉ lệ 100%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiVật lý | Sức mạnh20 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon11 |
| OctolockChiêu Giác đấu thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 15). Khóa mục tiêu tại chỗ và mỗi lượt hạ một bậc Phòng thủ và Phòng thủ đặc biệt của mục tiêu chừng nào người dùng còn thi đấu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon1 |
| OutrageChiêu Rồng thiên vật lý với sức mạnh 120, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Trúng một mục tiêu ngẫu nhiên trong: đối thủ. | HệRồng | Phân loạiVật lý | Sức mạnh120 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon83 |
| OverheatChiêu Lửa thiên đặc biệt với sức mạnh 130, độ chính xác 90%, PP cơ bản 5. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệLửa | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh130 | Độ chính xác90 | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon43 |
| Pain SplitChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20). Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon62 |
| Parabolic ChargeChiêu Điện thiên đặc biệt với sức mạnh 65, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Hồi máu bằng 1/2 sát thương gây ra. Tác động đồng thời lên đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh65 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon6 |
| Parting ShotChiêu Bóng tối thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 20). Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon9 |
| PaybackChiêu Bóng tối thiên vật lý với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiVật lý | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon116 |
| PeckChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Perish SongChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Tác động đồng thời lên bản thân, đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon10 |
| Petal BlizzardChiêu Cỏ thiên vật lý với sức mạnh 90, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Tác động đồng thời lên đồng đội, đối thủ. | HệCỏ | Phân loạiVật lý | Sức mạnh90 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon13 |
| Petal DanceChiêu Cỏ thiên đặc biệt với sức mạnh 120, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Trúng một mục tiêu ngẫu nhiên trong: đối thủ. | HệCỏ | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh120 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon10 |
| Phantom ForceChiêu Ma thiên vật lý với sức mạnh 90, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệMa | Phân loạiVật lý | Sức mạnh90 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon32 |
| Pin MissileChiêu Bọ thiên vật lý với sức mạnh 25, độ chính xác 95%, PP cơ bản 20. Đánh 2–5 lần. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBọ | Phân loạiVật lý | Sức mạnh25 | Độ chính xác95 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon19 |
| Play NiceChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Play RoughChiêu Tiên thiên vật lý với sức mạnh 90, độ chính xác 90%, PP cơ bản 10. Giảm Tấn công của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 10%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệTiên | Phân loạiVật lý | Sức mạnh90 | Độ chính xác90 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon61 |
| PluckChiêu Bay thiên vật lý với sức mạnh 60, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBay | Phân loạiVật lý | Sức mạnh60 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon9 |
| Poison FangChiêu Độc thiên vật lý với sức mạnh 50, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Gây trúng độc nặng cho mục tiêu với tỉ lệ 50%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiVật lý | Sức mạnh50 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon9 |
| Poison GasChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Poison JabChiêu Độc thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Gây trúng độc cho mục tiêu với tỉ lệ 30%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon79 |
| Poison PowderChiêu Độc thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 75%, PP cơ bản 20). Gây trúng độc cho mục tiêu trúng chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác75 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon9 |
| Poison StingChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
Pokémon Champions