Chiêu thức
Tra cứu chiêu thức theo tên tiếng Anh, lọc theo hệ, phân loại, phạm vi và độ đầy đủ của bản Champions.
Kết quả
Hiển thị 97–120 trong tổng số 586 chiêu thức
| Tìm chiêu thức | Hệ | Phân loại | Sức mạnh | Độ chính xác | PP | Ưu tiên | Số Pokémon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cross ChopChiêu Giác đấu thiên vật lý với sức mạnh 100, độ chính xác 80%, PP cơ bản 5. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiVật lý | Sức mạnh100 | Độ chính xác80 | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon10 |
| Cross PoisonChiêu Độc thiên vật lý với sức mạnh 70, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Gây trúng độc cho mục tiêu với tỉ lệ 10%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiVật lý | Sức mạnh70 | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon13 |
| CrunchChiêu Bóng tối thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Giảm Phòng thủ của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 20%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon99 |
| Crush ClawChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 75, độ chính xác 95%, PP cơ bản 10. Giảm Phòng thủ của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 50%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh75 | Độ chính xác95 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon7 |
| CurseChiêu Ma thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10). Người dùng hệ Ma cắt một nửa HP tối đa để nguyền mục tiêu (mất dần HP mỗi lượt); người dùng không hệ Ma tự giảm Tốc độ để tăng Tấn công và Phòng thủ. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệMa | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon129 |
| Dark PulseChiêu Bóng tối thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Khiến mục tiêu chùn bước. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon101 |
| Darkest LariatChiêu Bóng tối thiên vật lý với sức mạnh 85, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiVật lý | Sức mạnh85 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon3 |
| Dazzling GleamChiêu Tiên thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Tác động đồng thời lên đối thủ. | HệTiên | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon64 |
| DecorateChiêu Tiên thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 15). Tăng Tấn công của bản thân 2 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệTiên | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon1 |
| Defense CurlChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| DefogChiêu Bay thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 15). Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBay | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon15 |
| Destiny BondChiêu Ma thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Nếu người dùng bị hạ, kéo đối thủ ra đòn theo. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệMa | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon35 |
| DetectChiêu Giác đấu thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5, ưu tiên 4, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu). Tạo lá chắn chặn chiêu tấn công của đối thủ trong lượt này. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệGiác đấu | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên+4 | Số Pokémon39 |
| DigChiêu Đất thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐất | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon158 |
| Dire ClawChiêu Độc thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon1 |
| DisableDisable khóa chiêu đối phương vừa dùng; bản Champions vẫn chặn chiêu đó trừ chiêu Z/Max và chiêu gắn cờ không dùng hai lần. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon46 |
| Disarming VoiceChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| DischargeChiêu Điện thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Gây tê liệt cho mục tiêu với tỉ lệ 30%. Tác động đồng thời lên đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon29 |
| DiveChiêu Nước thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệNước | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon45 |
| Double HitChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 35, độ chính xác 90%, PP cơ bản 10. Đánh 2 lần. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh35 | Độ chính xác90 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon38 |
| Double KickChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Double TeamChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 15). Tăng Né tránh của bản thân 1 bậc. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon57 |
| Double-EdgeChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 120, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh120 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon169 |
| Draco MeteorChiêu Rồng thiên đặc biệt với sức mạnh 130, độ chính xác 90%, PP cơ bản 5. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệRồng | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh130 | Độ chính xác90 | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon24 |
Pokémon Champions