Chiêu thức
Tra cứu chiêu thức theo tên tiếng Anh, lọc theo hệ, phân loại, phạm vi và độ đầy đủ của bản Champions.
Kết quả
Hiển thị 409–432 trong tổng số 586 chiêu thức
| Tìm chiêu thức | Hệ | Phân loại | Sức mạnh | Độ chính xác | PP | Ưu tiên | Số Pokémon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rock SmashChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Rock ThrowChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Rock TombChiêu Đá thiên vật lý với sức mạnh 60, độ chính xác 95%, PP cơ bản 15. Giảm Tốc độ của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 100%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐá | Phân loạiVật lý | Sức mạnh60 | Độ chính xác95 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon142 |
| Rock WreckerChiêu Đá thiên vật lý với sức mạnh 150, độ chính xác 90%, PP cơ bản 5. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐá | Phân loạiVật lý | Sức mạnh150 | Độ chính xác90 | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon1 |
| Role PlayChiêu Tâm linh thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10). Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệSiêu linh | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon14 |
| RolloutChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| RoostChiêu Bay thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Hồi 1/2 HP tối đa. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệBay | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon36 |
| RoundChiêu Thường thiên đặc biệt với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon304 |
| Sacred SwordChiêu Giác đấu thiên vật lý với sức mạnh 90, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiVật lý | Sức mạnh90 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon6 |
| SafeguardChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20). Ngăn trạng thái bất lợi cho cả đội. Tác động lên phía mình. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon77 |
| Salt CureChiêu Đá thiên vật lý với sức mạnh 40, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Hiệu ứng volatile saltcure. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐá | Phân loạiVật lý | Sức mạnh40 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon1 |
| Sand AttackChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| Sand TombChiêu Đất thiên vật lý với sức mạnh 35, độ chính xác 85%, PP cơ bản 15. Trói mục tiêu, gây sát thương mỗi lượt. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐất | Phân loạiVật lý | Sức mạnh35 | Độ chính xác85 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon28 |
| SandstormChiêu Đá thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Tạo bão cát gây sát thương mỗi lượt cho Pokémon không miễn nhiễm. Tác động đồng thời lên bản thân, đồng đội, đối thủ. | HệĐá | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon86 |
| ScaldChiêu Nước thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Gây bỏng cho mục tiêu với tỉ lệ 30%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệNước | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon30 |
| Scale ShotChiêu Rồng thiên vật lý với sức mạnh 25, độ chính xác 90%, PP cơ bản 20. Đánh 2–5 lần. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệRồng | Phân loạiVật lý | Sức mạnh25 | Độ chính xác90 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon37 |
| Scary FaceChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 10). Giảm Tốc độ của bản thân 2 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon157 |
| Scorching SandsChiêu Đất thiên đặc biệt với sức mạnh 70, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Gây bỏng cho mục tiêu với tỉ lệ 30%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐất | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh70 | Độ chính xác100 | PP10 | Ưu tiên— | Số Pokémon43 |
| ScratchChưa có dữ liệu chi tiết Champions cho chiêu này. | HệChưa rõ | Phân loại— | Sức mạnh— | Độ chính xác— | PP— | Ưu tiên— | Số Pokémon0 |
| ScreechChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 85%, PP cơ bản 20). Giảm Phòng thủ của bản thân 2 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác85 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon71 |
| Seed BombChiêu Cỏ thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệCỏ | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon65 |
| Seismic TossChiêu Giác đấu thiên vật lý với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệGiác đấu | Phân loạiVật lý | Sức mạnh— | Độ chính xác100 | PP20 | Ưu tiên— | Số Pokémon11 |
| Self-DestructChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 200, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5. Tác động đồng thời lên đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh200 | Độ chính xác100 | PP5 | Ưu tiên— | Số Pokémon35 |
| Shadow BallChiêu Ma thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Giảm Phòng thủ đặc biệt của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 20%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệMa | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100 | PP15 | Ưu tiên— | Số Pokémon140 |
Pokémon Champions